Kai Hanzi

Tạo vở tập viết chữ Hán

Gõ chữ Hán bạn đang học, nhận ngay một tờ vở tập viết tiếng Trung của riêng bạn: ô kẻ 米, nét mờ để đồ theo, thứ tự nét từng bước và mẹo nhớ bộ thủ của đúng chữ đó. In thẳng ra giấy hoặc lưu thành file PDF - miễn phí, không cần đăng ký, không giới hạn số lần.

Xem trước · 20 chữ · 4 trang A4

1/4

Bảng tra 20 chữ trong tờ vở

Cùng dữ liệu với tờ vở phía trên, dạng bảng để tra nhanh và để máy đọc được.

ChữPinyinHán-ViệtNghĩaSố nétBộ thủMẹo nhớ
秀xiùTútươi đẹp, xuất chúng7禾 乃Cây lúa (禾) trổ bông uốn mềm (乃) đẹp nhất đồng → 'tươi tú' = 秀.
养yǎngDưỡngnuôi, trồng9䒑 夫Con dê (羊 trên) được người (介 dưới) chăm bẵm cho cỏ → 'nuôi' = 养.
猜cāiSaiđoán, phỏng đoán; nghi11犭 青Con thú (犭) cảnh giác đoán điều còn mơ hồ chưa rõ (青) → 'đoán, nghi' = 猜.
厅tīngSảnhsảnh, phòng lớn4厂 丁Dưới mái lớn (厂) đóng cây đinh (丁) làm phòng rộng → sảnh = 厅.
增zēngTăngthêm, tăng15土 曾Đắp thêm đất (土) lên nền, tầng (曾) này chồng tầng khác → tăng thêm.
杂záTạplẫn lộn, tạp nham6九 木Chín (九) loại cây (木) trộn lại một chỗ → rối 'lẫn lộn' = 杂.
达dáĐạtđạt tới, tới nơi6辶 大Bộ Sước 辶 (đi) ôm lấy 大 (lớn) → bước chân lớn tiến tới, cuối cùng 'đạt' tới đích.
餐cānXanbữa ăn; ăn16歺 又 食Tay (又) gắp xương thịt (歺) cùng cơm (食) mà ăn → 'bữa ăn, ăn' = 餐.
演yǎnDiễntrình diễn14氵 寅Lời ca trôi như nước (氵) trải dài (寅) → diễn = 演.
概gàiKháikhái quát, đại thể13木 既Thanh gỗ (木) gạt ngang đã (既) đong đại khái lượng thóc → khái quát = 概.
继jìKếnối tiếp, kế thừa10纟 米Sợi tơ (纟) đứt được nối các đoạn lại → nối tiếp = 继.
续xùTụctiếp nối, kéo dài11纟 卖Sợi tơ (纟) cứ kéo ra mãi (卖) → kéo dài, tiếp tục = 续.
观guānQuanxem, quan sát6又 见又 (bàn tay) đưa lên che, 见 (nhìn) bên phải → giơ tay che nắng để 'nhìn cho rõ', 'quan sát'.
丽lìLệđẹp đẽ, lộng lẫy7一 冂Một mái (一) treo hai khung (冂) đối xứng cân đối → 'đẹp đẽ, lộng lẫy' = 丽.
速sùTốctốc độ, nhanh10辶 束Bước chân (辶) gấp như bó (束) lại → 'tốc độ' = 速.
巾jīnCânkhăn vải3巾Một mảnh vải treo trên giá, buông rủ xuống → cái 'khăn' = 巾.
乘chéngThừacưỡi, đáp (xe); thừa cơ, lợi dụng10禾 北Một người trèo lên cây lúa (禾), hai chân dang hai bên (北) → 'cưỡi lên, thừa cơ' → 乘.
抱bàoBãoôm, ấp ủ8扌 包Bàn tay (扌) bao bọc (包) ấp ủ → 'ôm, ấp ủ' = 抱.
暖nuǎnNoãnấm áp13日 爰Mặt trời (日) chuyền hơi qua tay (爰) → 'ấm áp' = 暖.
歉qiànKhiểmáy náy; thiếu hụt14兼 欠兼 (ôm hai việc một lúc) + 欠 (thiếu) - ôm đồm mà vẫn để thiếu sót nên thấy áy náy → 歉. 抱歉 = ôm nỗi áy náy trong lòng.

Cách dùng tờ vở này cho hiệu quả

Ô đầu tiên mỗi dòng là chữ mẫu in đậm. Vài ô kế in nét mờ để bạn đồ bút lên trên — tay quen đường nét trước khi phải tự nhớ. Các ô còn lại để trống: đó mới là lúc trí nhớ thật sự làm việc.

Ô kẻ 米 không phải trang trí. Bốn đường chéo và hai đường giữa cho bạn mốc để căn: nét ngang nằm trên hay dưới đường giữa, nét phẩy bắt đầu từ đâu. Viết chữ Hán sai tỉ lệ thường không phải vì sai nét mà vì đặt nét lệch ô.

Và đừng bỏ qua dòng mẹo nhớ bộ thủ. Chữ Hán không phải hình vẽ ngẫu nhiên — 好 là 女 (nữ) cạnh 子 (tử), mẹ bên con thì là “tốt”. Nhớ được liên kết đó thì lần sau bạn dựng lại chữ từ ý nghĩa, không phải từ trí nhớ hình ảnh.

Câu hỏi thường gặp

Tạo file luyện viết chữ Hán có mất phí không?

Không. Trang này miễn phí hoàn toàn, không cần đăng ký tài khoản và không giới hạn số lần tạo. Bạn gõ chữ, bấm tạo, rồi in hoặc lưu thành PDF.

Làm sao lưu thành file PDF?

Bấm nút In ở đầu tờ vở rồi chọn 'Save as PDF' (macOS) hoặc 'Lưu dưới dạng PDF' (Windows/Chrome) trong hộp thoại in. Trình duyệt tạo PDF sẵn nên không cần cài thêm gì.

Vở tập viết này khác gì file PDF 214 bộ thủ tải sẵn?

File tải sẵn cố định nội dung, còn ở đây bạn chọn đúng chữ mình đang học - kèm thứ tự nét từng bước và mẹo nhớ theo bộ thủ của chính chữ đó, thứ mà file in sẵn không có.

Nên luyện mấy lần một chữ?

Đồ theo nét mờ 3 ô đầu để tay quen đường nét, rồi viết chay phần còn lại. Viết 10 ô một chữ hôm nay rồi quay lại ngày mai hiệu quả hơn viết 30 ô một lần - trí nhớ vận động cần ngắt quãng.

Vì sao một số chữ tôi gõ vào không hiện?

Tờ vở vẽ bằng dữ liệu nét vector nên chỉ hiện chữ có sẵn dữ liệu (hiện 3.914 chữ, phủ trọn HSK 1-6). Chữ nào thiếu sẽ được liệt kê ngay dưới ô nhập thay vì âm thầm bỏ qua.

Học tiếp