Tạo vở tập viết chữ Hán
Gõ chữ Hán bạn đang học, nhận ngay một tờ vở tập viết tiếng Trung của riêng bạn: ô kẻ 米, nét mờ để đồ theo, thứ tự nét từng bước và mẹo nhớ bộ thủ của đúng chữ đó. In thẳng ra giấy hoặc lưu thành file PDF - miễn phí, không cần đăng ký, không giới hạn số lần.
心 → Một móc cong ôm lấy ba chấm như giọt máu nóng → quả 'tim' = 心.
丨 + 日 → Một cây cọc (丨) dầm mưa nắng qua bao ngày (日) → hoá 'cũ kỹ' = 旧.
王 + 不 → Viên ngọc (王) mài thành chiếc vòng đeo, hết vòng 'không' (不) dứt → 'vòng quanh' = 环.
阝 + 付 → Bên gò đất (阝) trao gửi (付) thân mình → nương 'kề sát' = 附.
马 + 奇 → Trèo lên ngựa (马) ngồi dang chân lạ kiểu (奇) → 'cưỡi' = 骑.
干 → Hai vạch ngang xuyên một sổ thẳng như cái cán công cụ → cầm lên mà 'làm' = 干.
冫 + 水 → Nước (水) gặp khí giá (冫) đông cứng lại → 'băng đá' = 冰.
冫 + 争 → Nước băng (冫) gột rửa, tranh (争) cho bằng hết bụi → 'sạch trong' = 净.
扌 + 彐 → Tay (扌) nắm cán (彐) đưa qua đưa lại → 'quét' nhà = 扫.
氵 + 品 + 木 → Dội nước (氵) lên người, miệng (品) hát rổn rảng dưới gốc cây (木) → 'tắm' = 澡.
火 + 丁 → Ngọn lửa (火) cắm trên cây chốt nhỏ (丁) → 'cây đèn' = 灯.
舟 + 皿 → Như khoang thuyền (舟) lòng dẹt đặt trên cái khay (皿) → 'cái đĩa' = 盘.
穴 + 工 → Cái hang (穴) do thợ (工) đào ra thì bên trong 'trống rỗng' → 空.
竹 + 间 → Người xưa viết trên thẻ tre (竹), chữ ít gọn trong khoảng (间) → 'đơn giản' = 简.
⺮ + 木 → Đan tre (竹) thành hòm, ngắm nghía (相) đồ cất bên trong → 'cái hòm' = 箱.
讠 + 周 → Dùng lời (讠) bàn cho khắp mọi bề (周) sao cho vừa → 'điều chỉnh' = 调.
亥 + 刂 → Dùng dao (刂) khắc vạch lên thẻ giờ Hợi (亥) → đánh dấu một 'khắc' = 刻.
亻 + 叚 → Một người (亻) mượn cớ (叚) tạm rời chỗ làm → 'nghỉ phép' = 假.
丿 + ㇏ → Người bước tới nhưng có nét mác kéo (㇏) níu chân lại → dừng mãi một chỗ = 'lâu' = 久.
丿 + 丷 → Giống 呼 (gọi) bỏ miệng đi - chỉ còn hơi 'vậy/ư' thoát ra → 乎.
Bảng tra 20 chữ trong tờ vở
Cùng dữ liệu với tờ vở phía trên, dạng bảng để tra nhanh và để máy đọc được.
| Chữ | Pinyin | Hán-Việt | Nghĩa | Số nét | Bộ thủ | Mẹo nhớ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 心 | xīn | Tâm | tim, lòng, tâm | 4 | 心 | Một móc cong ôm lấy ba chấm như giọt máu nóng → quả 'tim' = 心. |
| 旧 | jiù | Cựu | cũ, xưa | 5 | 丨 日 | Một cây cọc (丨) dầm mưa nắng qua bao ngày (日) → hoá 'cũ kỹ' = 旧. |
| 环 | huán | Hoàn | vòng, vây quanh | 8 | 王 不 | Viên ngọc (王) mài thành chiếc vòng đeo, hết vòng 'không' (不) dứt → 'vòng quanh' = 环. |
| 附 | fù | Phụ | kề, gắn vào, phụ thuộc | 7 | 阝 付 | Bên gò đất (阝) trao gửi (付) thân mình → nương 'kề sát' = 附. |
| 骑 | qí | Kỵ | cưỡi, đi (xe/ngựa) | 11 | 马 奇 | Trèo lên ngựa (马) ngồi dang chân lạ kiểu (奇) → 'cưỡi' = 骑. |
| 干 | gàn | Cán | làm; (gān) khô | 3 | 干 | Hai vạch ngang xuyên một sổ thẳng như cái cán công cụ → cầm lên mà 'làm' = 干. |
| 冰 | bīng | Băng | băng, nước đá | 6 | 冫 水 | Nước (水) gặp khí giá (冫) đông cứng lại → 'băng đá' = 冰. |
| 净 | jìng | Tịnh | sạch, trong | 8 | 冫 争 | Nước băng (冫) gột rửa, tranh (争) cho bằng hết bụi → 'sạch trong' = 净. |
| 扫 | sǎo | Tảo | quét | 6 | 扌 彐 | Tay (扌) nắm cán (彐) đưa qua đưa lại → 'quét' nhà = 扫. |
| 澡 | zǎo | Táo | tắm gội | 16 | 氵 品 木 | Dội nước (氵) lên người, miệng (品) hát rổn rảng dưới gốc cây (木) → 'tắm' = 澡. |
| 灯 | dēng | Đăng | đèn, ngọn đèn | 6 | 火 丁 | Ngọn lửa (火) cắm trên cây chốt nhỏ (丁) → 'cây đèn' = 灯. |
| 盘 | pán | Bàn | đĩa, mâm; cuộn | 11 | 舟 皿 | Như khoang thuyền (舟) lòng dẹt đặt trên cái khay (皿) → 'cái đĩa' = 盘. |
| 空 | kōng | Không | trống rỗng; không khí, bầu trời | 8 | 穴 工 | Cái hang (穴) do thợ (工) đào ra thì bên trong 'trống rỗng' → 空. |
| 简 | jiǎn | Giản | đơn giản, gọn; thẻ tre | 13 | 竹 间 | Người xưa viết trên thẻ tre (竹), chữ ít gọn trong khoảng (间) → 'đơn giản' = 简. |
| 箱 | xiāng | Sương | cái hòm, thùng | 15 | ⺮ 木 | Đan tre (竹) thành hòm, ngắm nghía (相) đồ cất bên trong → 'cái hòm' = 箱. |
| 调 | tiáo | Điều | điều chỉnh, pha trộn (cũng đọc diào) | 10 | 讠 周 | Dùng lời (讠) bàn cho khắp mọi bề (周) sao cho vừa → 'điều chỉnh' = 调. |
| 刻 | kè | Khắc | khắc (đơn vị 15 phút); chạm khắc | 8 | 亥 刂 | Dùng dao (刂) khắc vạch lên thẻ giờ Hợi (亥) → đánh dấu một 'khắc' = 刻. |
| 假 | jià | Giá | kỳ nghỉ; (jiǎ) giả, mượn | 11 | 亻 叚 | Một người (亻) mượn cớ (叚) tạm rời chỗ làm → 'nghỉ phép' = 假. |
| 久 | jiǔ | Cửu | lâu, lâu dài | 3 | 丿 ㇏ | Người bước tới nhưng có nét mác kéo (㇏) níu chân lại → dừng mãi một chỗ = 'lâu' = 久. |
| 乎 | hū | Hồ | trợ từ (ư, vậy) | 5 | 丿 丷 | Giống 呼 (gọi) bỏ miệng đi - chỉ còn hơi 'vậy/ư' thoát ra → 乎. |
Cách dùng tờ vở này cho hiệu quả
Ô đầu tiên mỗi dòng là chữ mẫu in đậm. Vài ô kế in nét mờ để bạn đồ bút lên trên — tay quen đường nét trước khi phải tự nhớ. Các ô còn lại để trống: đó mới là lúc trí nhớ thật sự làm việc.
Ô kẻ 米 không phải trang trí. Bốn đường chéo và hai đường giữa cho bạn mốc để căn: nét ngang nằm trên hay dưới đường giữa, nét phẩy bắt đầu từ đâu. Viết chữ Hán sai tỉ lệ thường không phải vì sai nét mà vì đặt nét lệch ô.
Và đừng bỏ qua dòng mẹo nhớ bộ thủ. Chữ Hán không phải hình vẽ ngẫu nhiên — 好 là 女 (nữ) cạnh 子 (tử), mẹ bên con thì là “tốt”. Nhớ được liên kết đó thì lần sau bạn dựng lại chữ từ ý nghĩa, không phải từ trí nhớ hình ảnh.
Câu hỏi thường gặp
Tạo file luyện viết chữ Hán có mất phí không?
Không. Trang này miễn phí hoàn toàn, không cần đăng ký tài khoản và không giới hạn số lần tạo. Bạn gõ chữ, bấm tạo, rồi in hoặc lưu thành PDF.
Làm sao lưu thành file PDF?
Bấm nút In ở đầu tờ vở rồi chọn 'Save as PDF' (macOS) hoặc 'Lưu dưới dạng PDF' (Windows/Chrome) trong hộp thoại in. Trình duyệt tạo PDF sẵn nên không cần cài thêm gì.
Vở tập viết này khác gì file PDF 214 bộ thủ tải sẵn?
File tải sẵn cố định nội dung, còn ở đây bạn chọn đúng chữ mình đang học - kèm thứ tự nét từng bước và mẹo nhớ theo bộ thủ của chính chữ đó, thứ mà file in sẵn không có.
Nên luyện mấy lần một chữ?
Đồ theo nét mờ 3 ô đầu để tay quen đường nét, rồi viết chay phần còn lại. Viết 10 ô một chữ hôm nay rồi quay lại ngày mai hiệu quả hơn viết 30 ô một lần - trí nhớ vận động cần ngắt quãng.
Vì sao một số chữ tôi gõ vào không hiện?
Tờ vở vẽ bằng dữ liệu nét vector nên chỉ hiện chữ có sẵn dữ liệu (hiện 3.914 chữ, phủ trọn HSK 1-6). Chữ nào thiếu sẽ được liệt kê ngay dưới ô nhập thay vì âm thầm bỏ qua.
Học tiếp
- Tra cách viết từng chữ Hán — thứ tự nét, bộ thủ, từ ghép và câu ví dụ cho từng chữ.
- Hướng dẫn viết chữ Hán từ đầu — 8 nét cơ bản và quy tắc thứ tự nét.
- Lộ trình học viết tiếng Trung — đi từ HSK 1 đến HSK 6.