Kai Hanzi

Tạo vở tập viết chữ Hán

Gõ chữ Hán bạn đang học, nhận ngay một tờ vở tập viết tiếng Trung của riêng bạn: ô kẻ 米, nét mờ để đồ theo, thứ tự nét từng bước và mẹo nhớ bộ thủ của đúng chữ đó. In thẳng ra giấy hoặc lưu thành file PDF - miễn phí, không cần đăng ký, không giới hạn số lần.

Xem trước · 20 chữ · 4 trang A4

1/4

Bảng tra 20 chữ trong tờ vở

Cùng dữ liệu với tờ vở phía trên, dạng bảng để tra nhanh và để máy đọc được.

ChữPinyinHán-ViệtNghĩaSố nétBộ thủMẹo nhớ
大dàĐạito, lớn3大Người dang tay (一) chân (人) hết cỡ → to lớn = 大.
女nǚNữnữ, phụ nữ, con gái3女Hình một phụ nữ ngồi vắt tay khoan thai - ba nét gọn → 'nữ' = 女.
岁suìTuếtuổi, năm tuổi6山 夕Mỗi chiều tà (夕) lại vượt thêm một núi (山) thời gian → cộng thêm một 'tuổi' = 岁.
有yǒuHữucó, sở hữu6𠂇 月Bàn tay (𠂇) cầm chắc miếng thịt (月) → 'có' trong tay = 有.
会huìHộibiết; họp; chốc lát6人 云Người (人) tụ dưới mây (云) một chốc để bàn → 'họp/chốc' = 会.
写xiěTảviết5冖 与Ngồi dưới mái (冖) đưa tay cùng bút (与) chép chữ → 'viết' = 写.
菜càiTháirau; món ăn11艹 采Tay vươn hái (采) ngọn rau cỏ (艹) về nấu → 'món ăn, rau' = 菜.
做zuòTốlàm, chế biến11亻 古 攵Người (亻) cầm que gõ (攵) lên vật cũ (古) để tạo ra cái mới → 'làm' = 做.
吃chīNgậtăn6口 乞Miệng (口) đói nên đi xin (乞) miếng cơm để bỏ vào → 'ăn' = 吃.
妈māMamẹ6女 马Người nữ (女) mà đứa con bật tiếng gọi 'ma' (马 lấy âm) → 'mẹ' = 妈.
很hěnNgậnrất9彳 艮Bước đi (彳) mà cứ ương bướng dừng lại (艮) mãi → mức độ đậm 'rất' = 很.
怎zěnChẩmsao, thế nào9乍 心Trong tim (心) bỗng chợt (乍) dấy lên thắc mắc → hỏi 'làm sao' = 怎.
说shuōThuyếtnói, nói chuyện9讠 兑Lấy lời nói (讠) làm cho người vui (兑) → 'nói' chuyện = 说.
读dúĐộcđọc10讠 卖Cất lời (讠) rao theo chữ như người rao bán (卖) hàng → đọc thành tiếng = 读.
请qǐngThỉnhmời, xin (lịch sự)10讠 青Dùng lời nói (讠) trong trẻo (青) lễ phép → 'mời, xin' = 请.
去qùKhứđi, đi đến5土 厶Rời mảnh đất (土) riêng (厶) của mình mà bước → 'đi' = 去.
问wènVấnhỏi, hỏi han6门 口Ghé miệng (口) vào trước cánh cửa (门) gọi to để 'hỏi' người trong nhà → 问.
昨zuóTạchôm qua, đã qua9日 乍Cái ngày (日) vừa mới (乍) trôi đi → 'hôm qua' = 昨.
书shūThưsách, viết4乛 丶Cây bút (丨) lia một nét cong (乛) thêm chấm → trang 'sách' viết ra = 书.
号hàoHiệusố hiệu; hô gọi; ngày5口 丂Mở miệng (口) hô lớn, hơi (丂) ngân dài → 'hô hiệu, đánh số' = 号.

Cách dùng tờ vở này cho hiệu quả

Ô đầu tiên mỗi dòng là chữ mẫu in đậm. Vài ô kế in nét mờ để bạn đồ bút lên trên — tay quen đường nét trước khi phải tự nhớ. Các ô còn lại để trống: đó mới là lúc trí nhớ thật sự làm việc.

Ô kẻ 米 không phải trang trí. Bốn đường chéo và hai đường giữa cho bạn mốc để căn: nét ngang nằm trên hay dưới đường giữa, nét phẩy bắt đầu từ đâu. Viết chữ Hán sai tỉ lệ thường không phải vì sai nét mà vì đặt nét lệch ô.

Và đừng bỏ qua dòng mẹo nhớ bộ thủ. Chữ Hán không phải hình vẽ ngẫu nhiên — 好 là 女 (nữ) cạnh 子 (tử), mẹ bên con thì là “tốt”. Nhớ được liên kết đó thì lần sau bạn dựng lại chữ từ ý nghĩa, không phải từ trí nhớ hình ảnh.

Câu hỏi thường gặp

Tạo file luyện viết chữ Hán có mất phí không?

Không. Trang này miễn phí hoàn toàn, không cần đăng ký tài khoản và không giới hạn số lần tạo. Bạn gõ chữ, bấm tạo, rồi in hoặc lưu thành PDF.

Làm sao lưu thành file PDF?

Bấm nút In ở đầu tờ vở rồi chọn 'Save as PDF' (macOS) hoặc 'Lưu dưới dạng PDF' (Windows/Chrome) trong hộp thoại in. Trình duyệt tạo PDF sẵn nên không cần cài thêm gì.

Vở tập viết này khác gì file PDF 214 bộ thủ tải sẵn?

File tải sẵn cố định nội dung, còn ở đây bạn chọn đúng chữ mình đang học - kèm thứ tự nét từng bước và mẹo nhớ theo bộ thủ của chính chữ đó, thứ mà file in sẵn không có.

Nên luyện mấy lần một chữ?

Đồ theo nét mờ 3 ô đầu để tay quen đường nét, rồi viết chay phần còn lại. Viết 10 ô một chữ hôm nay rồi quay lại ngày mai hiệu quả hơn viết 30 ô một lần - trí nhớ vận động cần ngắt quãng.

Vì sao một số chữ tôi gõ vào không hiện?

Tờ vở vẽ bằng dữ liệu nét vector nên chỉ hiện chữ có sẵn dữ liệu (hiện 3.914 chữ, phủ trọn HSK 1-6). Chữ nào thiếu sẽ được liệt kê ngay dưới ô nhập thay vì âm thầm bỏ qua.

Học tiếp